họ Lữ; âm luật
Hán việt:
丨フ一丨フ一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai miệng (口口) xếp chồng lên nhau, âm thanh hòa hợp theo thứ tự, âm nhạc .

Thành phần cấu tạo

họ Lữ; âm luật
Bộ Khẩu
Miệng (hai lần chồng)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Lữ; âm luật
Ví dụ (5)
zhōng guó dàiyīn yuèshíèrláipái lièyīnjiē
Âm nhạc Trung Quốc cổ đại dùng mười hai âm luật (luật lữ) để sắp xếp thang âm.
zhèjiāoxiǎngyuè shìpángyóu huángzhōng
Bản giao hưởng này có khí thế hoành tráng, giống như âm nhạc cung đình uy nghiêm (Hoàng chung đại lữ).
zài dàiyuèzhōngshǔ liùyīnzhī
Trong âm luật học cổ đại, 'đại lữ' là một trong sáu âm thanh thuộc âm.
tiáoyángshìqiānwénzhōngdemíngzhǐyòngyīnláitiáo yīnyáng
'Luật lữ điều dương' là câu nổi tiếng trong 'Thiên tự văn', chỉ việc dùng âm luật để điều hòa âm dương.
chuàng zuòshī jǐnyàozhù píngháiyàojiǎng jiūde xié
Sáng tác thơ cổ thể không chỉ cần chú ý bằng trắc mà còn phải coi trọng sự hài hòa của âm nhạc và nhịp điệu (luật lữ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây