Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
七荤八素
qī hūn bā sù
Thất điên bát đảo, đầu óc quay cuồng
Hán việt: thất huân bát tố
—

Gợi nhớ

Từ "七荤八素" (qī hūn bā sù) mang nghĩa "Thất điên bát đảo, đầu óc quay cuồng", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 荤 (hūn - huân): "đồ mặn" + 八 (bā - bát): "số tám" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 荤: Món ăn dù có thêm rau cỏ thơm (艹) để đãi đoàn quân (军) sau trận chiến nhưng nguyên liệu chính vẫn là thức ăn mặn, đồ mặn có thịt cá (荤). • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

七荤八素
qī hūn bā sù
Thất điên bát đảo, đầu óc quay cuồng
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
荤
hūn • huân
đồ mặn
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thất điên bát đảo, đầu óc quay cuồng
Ví dụ (3)
zuò坐le了shí十gè个duō多xiǎoshí小时de的huǒchē火车,lèi累de得wǒ我qī七hūn荤bā八sù素de的。
Đi tàu hỏa hơn mười tiếng đồng hồ khiến tôi mệt đến mức đầu óc quay cuồng.
Riding the train for over ten hours left me completely dizzy and exhausted.
tūrúqílái突如其来de的dǎjī打击bǎ把tā她nòng弄de得qī七hūn荤bā八sù素。
Cú sốc ập đến bất ngờ khiến cô ấy đầu óc rối bời, quay cuồng.
The sudden blow left her completely dazed and disoriented.
zhè这dào道fùzá复杂de的shùxuétí数学题ràng让wǒ我suàn算de得qī七hūn荤bā八sù素。
Bài toán phức tạp này làm tôi tính toán đến mức hoa mắt chóng mặt.
Calculating this complex math problem made my head spin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây