礼尚往来
—
Gợi nhớ
Từ "礼尚往来" (lǐ shàng wǎng lái) nghĩa là "có qua có lại mới toại lòng nhau", ghép bởi: 礼 (lǐ): Lễ nghi + 尚 (shàng): Vẫn còn + 往 (wǎng): hướng về + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
礼尚往来
có qua có lại mới toại lòng nhau
礻
乚
⺌
冂
口
彳
Phân tích từ 礼尚往来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:có qua có lại mới toại lòng nhau
Ví dụ (3)
朋友之间讲究礼尚往来。
Giữa bạn bè coi trọng có qua có lại.
逢年过节,亲戚之间礼尚往来。
Vào dịp lễ Tết, họ hàng qua lại tặng quà cho nhau.
礼尚往来可以增进感情。
Có qua có lại có thể tăng tình cảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây