Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
có qua có lại mới toại lòng nhau
Hán việt: lễ thượng vãng lai
—

Gợi nhớ

Từ "礼尚往来" (lǐ shàng wǎng lái) nghĩa là "có qua có lại mới toại lòng nhau", ghép bởi: 礼 (lǐ): Lễ nghi + 尚 (shàng): Vẫn còn + 往 (wǎng): hướng về + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
có qua có lại mới toại lòng nhau
礻
乚
⺌
冂
口
彳

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có qua có lại mới toại lòng nhau
Ví dụ (3)
péng yǒu朋友zhī之jiān间jiǎng jiū讲究lǐ shàng wǎng lái礼尚往来。
Giữa bạn bè coi trọng có qua có lại.
féng逢nián年guò过jié节,qīn qī亲戚zhī之jiān间lǐ shàng wǎng lái礼尚往来。
Vào dịp lễ Tết, họ hàng qua lại tặng quà cho nhau.
lǐ shàng wǎng lái礼尚往来kě yǐ可以zēng增jìn进gǎn qíng感情。
Có qua có lại có thể tăng tình cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây