Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无带便鞋
wú dài biànxié
giày lười không dây
Hán việt: mô đái tiện hài
—

Gợi nhớ

Từ "无带便鞋" (wú dài biànxié) nghĩa là "giày lười không dây", ghép bởi: 无 (wú): không có + 带 (dài): mang + 便 (biàn / pián): tiện lợi + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

无带便鞋
wú dài biànxié
giày lười không dây
无
卅
巾
亻
更
革

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày lười không dây
Ví dụ (3)
wú无dài带biàn便xié鞋chuān穿tuō脱hěn很fāng biàn方便。
Giày lười không dây mang và tháo rất tiện.
tā他mǎi买le了yī一shuāng双hēi黑sè色wú无dài带biàn便xié鞋。
Anh ấy mua một đôi giày lười không dây màu đen.
wú无dài带biàn便xié鞋shì hé适合xiū xián休闲chǎng hé场合。
Giày lười không dây phù hợp hoàn cảnh thường ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây