Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
进货分类帐
jìnhuò fēnlèi zhàng
Sổ cái nhập hàng
Hán việt: tiến hoá phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "进货分类帐" (jìnhuò fēnlèi zhàng) nghĩa là "Sổ cái nhập hàng", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 货 (huò): hàng hóa + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 帐 (zhàng): màn trướng.

Thành phần cấu tạo

进货分类帐
jìnhuò fēnlèi zhàng
Sổ cái nhập hàng
辶
井
化
贝
八
刀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ cái nhập hàng
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对jìnhuòfēnlèizhàng进货分类帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái nhập hàng.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jìnhuòfēnlèizhàng进货分类帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái nhập hàng.
jìnhuòfēnlèizhàng进货分类帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái nhập hàng cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây