Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原料分类帐
yuán liào fēnlèi zhàng
Sổ cái nguyên liệu
Hán việt: nguyên liêu phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "原料分类帐" (yuán liào fēnlèi zhàng) nghĩa là "Sổ cái nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 帐 (zhàng): màn trướng.

Thành phần cấu tạo

原料分类帐
yuán liào fēnlèi zhàng
Sổ cái nguyên liệu
厂
泉
米
斗
八
刀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ cái nguyên liệu
Ví dụ (3)
kuài jì会计zhèng zài正在hé核duì对yuán liào原料fēn分lèi类zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái nguyên liệu.
bào报biǎo表lǐ里xū yào需要liè列chū出yuán liào原料fēn分lèi类zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái nguyên liệu.
yuán liào原料fēn分lèi类zhàng帐xū yào需要zhǔ guǎn主管quèr èn确认。
Sổ cái nguyên liệu cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây