Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
故障报告
gùzhàng bàogào
Báo cáo sự cố
Hán việt: cố chương báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "故障报告" (gùzhàng bàogào) nghĩa là "Báo cáo sự cố", ghép bởi: 故 (gù): nguyên nhân + 障 (zhàng): trở ngại + 报 (bào): báo + 告 (gào): thông báo.

Thành phần cấu tạo

故障报告
gùzhàng bàogào
Báo cáo sự cố
古
攵
阝
章
扌
卩

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo sự cố
Ví dụ (3)
xíng zhèng行政bù部zhèng zài正在quèr èn确认gù zhàng故障bào gào报告。
Phòng hành chính đang xác nhận báo cáo sự cố.
gù zhàng故障bào gào报告xiě写zài在bàn办gōng公xì tǒng系统lǐ里。
Báo cáo sự cố được ghi trong hệ thống văn phòng.
zhǔ guǎn主管yāo qiú要求gēng xīn更新gù zhàng故障bào gào报告。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo sự cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây