Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丝绸定货单
sīchóu dìnghuò dān
đơn đặt hàng tơ lụa
Hán việt: ty thao đính hoá thiền
—

Gợi nhớ

Từ "丝绸定货单" (sīchóu dìnghuò dān) nghĩa là "đơn đặt hàng tơ lụa", ghép bởi: 丝 (sī): sợi tơ + 绸 (chóu): lụa + 定 (dìng): xác định + 货 (huò): hàng hóa + 单 (dān): đơn.

Thành phần cấu tạo

丝绸定货单
sīchóu dìnghuò dān
đơn đặt hàng tơ lụa
丝
纟
周
宀
正
化

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn đặt hàng tơ lụa
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了sīchóu丝绸dìng定huò货dān单。
Trong biểu mẫu đã ghi đơn đặt hàng tơ lụa.
qǐng请quèrèn确认sīchóu丝绸dìng定huò货dān单shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận đơn đặt hàng tơ lụa có đúng không.
sīchóu丝绸dìng定huò货dān单xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Đơn đặt hàng tơ lụa cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây