Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长期订货单
chángqī dìnghuòdān
đơn đặt hàng dài hạn
Hán việt: trường kỳ đính hóa đơn
—

Gợi nhớ

Từ "长期订货单" (chángqī dìnghuòdān) mang nghĩa "đơn đặt hàng dài hạn", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

长期订货单
chángqī dìnghuòdān
đơn đặt hàng dài hạn
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn đặt hàng dài hạn
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对chángqī长期dìngdān定单。
Phòng thu mua đang đối chiếu đơn hàng dài hạn.
The purchasing department is verifying the long-term order.
chángqī长期dìngdān定单huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Đơn hàng dài hạn sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Long-term orders will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供chángqī长期dìngdān定单。
Khách hàng yêu cầu cung cấp đơn hàng dài hạn.
The client requested the long-term order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây