Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不良贷款
bùliáng dàikuǎn
Nợ xấu
Hán việt: bưu lương thải khoản
—

Gợi nhớ

Từ "不良贷款" (bùliáng dàikuǎn) nghĩa là "Nợ xấu", ghép bởi: 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

不良贷款
bùliáng dàikuǎn
Nợ xấu
一
个 (biến thể)
良
代
贝
士

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ xấu
Ví dụ (3)
cái wù财务bù部zhèng zài正在fēn xī分析bù不liáng良dài kuǎn贷款。
Phòng tài vụ đang phân tích nợ xấu.
bào报biǎo表lǐ里xū yào需要liè列chū出bù不liáng良dài kuǎn贷款。
Trong báo cáo cần liệt kê nợ xấu.
bù不liáng良dài kuǎn贷款xū yào需要jīng lǐ经理quèr èn确认。
Nợ xấu cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây