国际收支差额
—
Phân tích từ 国际收支差额
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:số dư cán cân thanh toán quốc tế
Ví dụ (3)
财务部正在分析国际收支差额。
Phòng tài vụ đang phân tích số dư cán cân thanh toán quốc tế.
报表里需要列出国际收支差额。
Trong báo cáo cần liệt kê số dư cán cân thanh toán quốc tế.
国际收支差额需要经理确认。
Số dư cán cân thanh toán quốc tế cần quản lý xác nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây