安装弹簧挡圈
ānzhuāng tánhuáng dǎngquān
Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
Ví dụ (2)
zhuāng pèi gōngzhèngshǐ yòng使zhuān yòngdedǎngquānqiánān zhuāngtán huángdǎngquān
Công nhân lắp ráp đang sử dụng kìm phe chuyên dụng để lắp đặt vòng chặn đàn hồi.
ān zhuāngtán huángdǎngquānshíchuān dài穿fáng yǎn jìng miǎndǎngquāntánfēishāngr én
Khi lắp đặt vòng chặn đàn hồi cần đeo kính bảo hộ để tránh vòng chặn văng ra làm bị thương người.
2
danh từ
Nghĩa:Lắp đặt vòng chặn đàn hồi / Phe gài
Ví dụ (1)
ān zhuāngtán huángdǎngquānshìzhěng biàn xiāngzhuāng pèigōng zhōngdezuì hòu
Việc lắp đặt vòng chặn đàn hồi là bước cuối cùng trong toàn bộ công đoạn lắp ráp hộp số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây