精密机械加工
—
Phân tích từ 精密机械加工
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chính xác CNC
Ví dụ (3)
航空发动机的叶片制造属于高难度的精密机械加工。
Chế tạo cánh tuabin của động cơ hàng không thuộc loại gia công cơ khí chính xác có độ khó cao.
恒温车间有利于减少热变形,对精密机械加工至关重要。
Phân xưởng ổn nhiệt giúp ích cho việc giảm biến dạng nhiệt, đóng vai trò sống còn đối với gia công cơ khí chính xác.
精密机械加工常用的测量设备有三坐标测量机和激光干涉仪。
Các thiết bị đo lường thường dùng trong gia công cơ khí chính xác bao gồm máy đo 3D (CMM) và máy đo giao thoa laser.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây