Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
单元测试
dānyuán cèshì
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Hán việt: thiền nguyên trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "单元测试" (dānyuán cèshì) nghĩa là "Kiểm thử đơn vị (Unit test)", ghép bởi: 单 (dān): đơn + 元 (yuán): đầu tiên + 测 (cè): đo lường + 试 (shì): thử.

Thành phần cấu tạo

单元测试
dānyuán cèshì
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
单
二
儿
氵
则
讠

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (2)
biān xiě编写dān yuán cè shì单元测试suīr án虽然zài在qián qī前期hào shí耗时,dàn但néng能jí dà极大jiàng dī降低hòu qī后期de的wéi hù维护hé和jí chéng集成chéng běn成本。
Viết kiểm thử đơn vị tuy rằng tốn thời gian ở giai đoạn đầu, nhưng có thể giảm thiểu cực lớn chi phí tích hợp và bảo trì ở giai đoạn sau.
dān yuán cè shì单元测试yīng dāng应当jù yǒu具有dú lì xìng独立性,bù不yīng dāng应当yī lài依赖wài bù外部shù jù kù数据库huò或wǎng luò fú wù网络服务de的zhuàng tài状态。
Kiểm thử đơn vị nên có tính độc lập, không nên phụ thuộc vào trạng thái của cơ sở dữ liệu bên ngoài hoặc dịch vụ mạng.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (1)
měi cì每次xiū fù修复BBuuggzhī hòu之后,dōu都yīng dāng应当duì对shòu受yǐng xiǎng影响de的dài mǎ代码jìn xíng进行dān yuán cè shì单元测试。
Sau mỗi lần sửa lỗi (bug), đều nên thực hiện kiểm thử đơn vị đối với phần mã nguồn bị ảnh hưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây