单元测试
—
Gợi nhớ
Từ "单元测试" (dānyuán cèshì) nghĩa là "Kiểm thử đơn vị (Unit test)", ghép bởi: 单 (dān): đơn + 元 (yuán): đầu tiên + 测 (cè): đo lường + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
单元测试
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
单
二
儿
氵
则
讠
Phân tích từ 单元测试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (2)
编写单元测试虽然在前期耗时,但能极大降低后期的维护和集成成本。
Viết kiểm thử đơn vị tuy rằng tốn thời gian ở giai đoạn đầu, nhưng có thể giảm thiểu cực lớn chi phí tích hợp và bảo trì ở giai đoạn sau.
单元测试应当具有独立性,不应当依赖外部数据库或网络服务的状态。
Kiểm thử đơn vị nên có tính độc lập, không nên phụ thuộc vào trạng thái của cơ sở dữ liệu bên ngoài hoặc dịch vụ mạng.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử đơn vị (Unit test)
Ví dụ (1)
每次修复Bug之后,都应当对受影响的代码进行单元测试。
Sau mỗi lần sửa lỗi (bug), đều nên thực hiện kiểm thử đơn vị đối với phần mã nguồn bị ảnh hưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây