Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
入侵防范
rùqīn fángfàn
Phòng chống xâm nhập
Hán việt: nhập thẩm phòng phạm
—

Gợi nhớ

Từ "入侵防范" (rùqīn fángfàn) nghĩa là "Phòng chống xâm nhập", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 侵 (qīn): Xâm lược + 防 (fáng): Phòng ngừa + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

入侵防范
rùqīn fángfàn
Phòng chống xâm nhập
入
亻
侵
阝
方
艹

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng chống xâm nhập
Ví dụ (3)
bù shǔ部署rù qīn入侵fáng fàn防范xì tǒng系统kě yǐ可以shí shí实时lán jié拦截lái zì来自wài bù外部wǎng luò网络de的è yì恶意gōng jī攻击。
Triển khai hệ thống phòng chống xâm nhập (IPS) có thể chặn đứng theo thời gian thực các cuộc tấn công ác ý từ mạng ngoài.
wǎng luò ān quán网络安全hé guī合规yāo qiú要求qǐ yè企业bì xū必须dìng qī定期gēng xīn更新rù qīn入侵fáng fàn防范cèlüè策略。
Quy chuẩn an toàn mạng yêu cầu doanh nghiệp bắt buộc phải cập nhật định kỳ chiến lược phòng chống xâm nhập.
gāi该ān quán ruǎn jiàn安全软件jí chéng集成liǎo了fáng bìng dú防病毒yǔ与wǎng luò网络rù qīn入侵fáng fàn防范děng等duō xiàng多项gōng néng功能。
Phần mềm bảo mật này tích hợp nhiều tính năng bao gồm chống virus và phòng chống xâm nhập mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây