入侵防范
—
Gợi nhớ
Từ "入侵防范" (rùqīn fángfàn) nghĩa là "Phòng chống xâm nhập", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 侵 (qīn): Xâm lược + 防 (fáng): Phòng ngừa + 范 (fàn): khuôn mẫu.
Thành phần cấu tạo
入侵防范
Phòng chống xâm nhập
入
亻
侵
阝
方
艹
Phân tích từ 入侵防范
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng chống xâm nhập
Ví dụ (3)
部署入侵防范系统可以实时拦截来自外部网络的恶意攻击。
Triển khai hệ thống phòng chống xâm nhập (IPS) có thể chặn đứng theo thời gian thực các cuộc tấn công ác ý từ mạng ngoài.
网络安全合规要求企业必须定期更新入侵防范策略。
Quy chuẩn an toàn mạng yêu cầu doanh nghiệp bắt buộc phải cập nhật định kỳ chiến lược phòng chống xâm nhập.
该安全软件集成了防病毒与网络入侵防范等多项功能。
Phần mềm bảo mật này tích hợp nhiều tính năng bao gồm chống virus và phòng chống xâm nhập mạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây