自由活动时间
zìyóu huódòng shíjiān
Thời gian hoạt động tự do

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian hoạt động tự do
Ví dụ (3)
zài shèng yuàncān guānjié shùhòudǎo yóugěi jiā liúliǎo xiǎo shíde yóuhuó dòngshí jiānjìn xíngpāi zhàopāi zhào
Sau khi kết thúc tham quan Nhà thờ Đức Bà Paris, hướng dẫn viên dành riêng cho mọi người một tiếng đồng hồ hoạt động tự do để chụp ảnh.
yóu jǐng diǎn shān huá yuán běnde shānxiàng xiāogǎi wéiliǎozàijiǔ diàn jìnde yóuhuó dòngshí jiānshí jiān
Do điểm du lịch xảy ra sạt lở núi bất ngờ nên chương trình leo núi ban đầu bị hủy bỏ, đổi thành thời gian hoạt động tự do xung quanh khách sạn.
qǐng jiāzài yóuhuó dòngshí jiānjié bàn tóng háng biéshìwǎn shàng yào qián wǎngpiān dejiē jiē
Xin mọi người đi theo nhóm trong thời gian hoạt động tự do, đặc biệt là vào ban đêm, không đi một mình đến các khu phố hẻo lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây