液晶显示器
yèjīng xiǎnshìqì
Màn hình LCD

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn hình LCD
Ví dụ (3)
zhètáishì pèi yǒu kuàiyīng cùndegāo fēn biàn cǎi jīngxiǎn shì xíngxiǎn shì xíngqīng jiā
Chiếc máy hiện sóng này được trang bị một màn hình LCD màu độ phân giải cao 7 inch, giúp hiển thị dạng sóng vô cùng sắc nét.
dān piàn kòng zhì bǎntōng guòII22CCtōng xìnzǒng xiàn线 dòng kuàiliù língèr xíng jīngxiǎn shì kuài kuàixiǎn shì
Bo mạch vi điều khiển điều khiển hoạt động hiển thị của một module màn hình LCD 1602 dạng chữ thông qua bus truyền thông I2C.
jīngxiǎn shì debèi guāngguāng yuán guǒ shēng zhàngpíng jiānghuì piàn hēiméi yǒurèn huà miànhuà miàn
Nếu nguồn sáng nền (backlight) của màn hình LCD bị hỏng, màn hình sẽ tối đen hoàn toàn không có bất kỳ hình ảnh nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây