Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
微控制器
wēikòngzhìqì
Vi điều khiển
Hán việt: vi khống chế khí
—

Gợi nhớ

Từ "微控制器" (wēikòngzhìqì) mang nghĩa "Vi điều khiển", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

微控制器
wēikòngzhìqì
Vi điều khiển
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vi điều khiển
Ví dụ (3)
zhè这kuài块zhìnéng智能shǒuhuán手环de的zhǔbǎn主板dāzài搭载le了yì一kē颗chāo超dīgōnghào低功耗de的jíchéng集成wēikòngzhìqì微控制器xīnpiàn芯片。
Bo mạch chủ của chiếc vòng đeo tay thông minh này được trang bị một con chip vi điều khiển tích hợp (MCU) tiêu thụ năng lượng siêu thấp.
The motherboard of this smart wristband is equipped with an ultra-low power integrated microcontroller chip.
wēikòngzhìqì微控制器tōngguò通过dúqǔ读取adADtōngdào通道cǎijí采集de的wēndù温度chuángǎnqì传感器diànyā电压,jìn'ér进而shíxiàn实现zhìnéng智能fēngshàn风扇diàosù调速。
Vi điều khiển thông qua đọc điện áp cảm biến nhiệt độ thu thập từ kênh chuyển đổi AD, từ đó thực hiện điều chỉnh tốc độ quạt thông minh.
The microcontroller achieves smart fan speed control by reading the temperature sensor voltage collected through the AD channel.
wǒmen我们zài在wēikòngzhìqì微控制器lǐ里shāolù烧录le了cCyǔyán语言biānxiě编写de的pidPIDbìhuán闭环wēndùkòngzhì温度控制suànfǎ算法gùjiàn固件chéngxù程序。
Chúng tôi đã nạp chương trình phần sụn (firmware) thuật toán điều khiển nhiệt độ vòng kín PID viết bằng ngôn ngữ C vào vi điều khiển.
We flashed a PID closed-loop temperature control algorithm firmware program written in C into the microcontroller.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây