Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
散热片
sànrèpiàn
Tản nhiệt
Hán việt: tán nhiệt phiến
—

Gợi nhớ

Từ "散热片" (sànrèpiàn) mang nghĩa "Tản nhiệt", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

散热片
sànrèpiàn
Tản nhiệt
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tản nhiệt
Ví dụ (3)
zài在gāogōnglǜ高功率kāiguān开关diànyuán电源de的mosMOSguǎn管shàng上,bìxū必须túmǒ涂抹dǎorè导热guī硅zhī脂bìng并jǐngù紧固yí一kuài块lǚzhì铝制sànrèpiàn散热片。
Trên transistor MOSFET của nguồn xung công suất cao, bắt buộc phải bôi keo tản nhiệt và bắt chặt một phiến tản nhiệt bằng nhôm.
On the MOSFET of a high-power switching power supply, thermal paste must be applied and an aluminum heat sink firmly fastened.
wèile为了jiǎnxiǎo减小tǐjī体积,hěn很duō多xiǎoqiǎo小巧de的qūdòng驱动bǎn板cǎiyòng采用diànlùbǎn电路板dàmiànjī大面积luǒlù裸露tóngpí铜皮dàitì代替sànrèpiàn散热片。
Để giảm thiểu thể tích, nhiều bo mạch điều khiển nhỏ gọn sử dụng lớp đồng để trần diện tích lớn trên mạch PCB để thay thế cho miếng tản nhiệt.
To reduce size, many compact driver boards use large areas of exposed copper on the circuit board in place of a heat sink.
rúguǒ如果sànrèpiàn散热片chǐcùn尺寸shèjì设计piān偏xiǎo小,huì会dǎozhì导致héxīn核心xīnpiàn芯片yīn因wēndù温度guò过gāo高ér而chùfā触发guòrè过热bǎohù保护bìng并zìdòng自动duàndiàn断电。
Nếu kích thước phiến tản nhiệt thiết kế quá nhỏ, sẽ dẫn đến chip vi mạch cốt lõi bị kích hoạt bảo vệ quá nhiệt tự ngắt nguồn.
If the heat sink is designed too small, the core chip will trigger thermal protection and automatically shut off due to overheating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây