散热片
—
Gợi nhớ
Từ "散热片" (sànrèpiàn) mang nghĩa "Tản nhiệt", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tản nhiệt
Ví dụ (3)
在高功率开关电源的MOS管上,必须涂抹导热硅脂并紧固一块铝制散热片。
Trên transistor MOSFET của nguồn xung công suất cao, bắt buộc phải bôi keo tản nhiệt và bắt chặt một phiến tản nhiệt bằng nhôm.
On the MOSFET of a high-power switching power supply, thermal paste must be applied and an aluminum heat sink firmly fastened.
为了减小体积,很多小巧的驱动板采用电路板大面积裸露铜皮代替散热片。
Để giảm thiểu thể tích, nhiều bo mạch điều khiển nhỏ gọn sử dụng lớp đồng để trần diện tích lớn trên mạch PCB để thay thế cho miếng tản nhiệt.
To reduce size, many compact driver boards use large areas of exposed copper on the circuit board in place of a heat sink.
如果散热片尺寸设计偏小,会导致核心芯片因温度过高而触发过热保护并自动断电。
Nếu kích thước phiến tản nhiệt thiết kế quá nhỏ, sẽ dẫn đến chip vi mạch cốt lõi bị kích hoạt bảo vệ quá nhiệt tự ngắt nguồn.
If the heat sink is designed too small, the core chip will trigger thermal protection and automatically shut off due to overheating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây