信号发生器
xìnhào fāshēngqì
Máy phát tín hiệu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy phát tín hiệu
Ví dụ (3)
menyòngxìn hào shēng chǎn shēng qiān dezhèng xián shū gěiyīn píngōng fàngdiàn jìn xíng shì shì
Chúng tôi dùng máy phát tín hiệu tạo ra một sóng hình sin tần số 1000 Hz, đưa vào ngõ vào mạch khuếch đại amply âm thanh để đo đạc kiểm thử.
shuāng tōng dàorèn xíngxìn hào shēng tōng guòbiān xiěshù xué gōng shìshū chū degānr ǎogānr ǎo xíng
Máy phát tín hiệu dạng sóng tùy ý hai kênh có thể xuất ra các dạng sóng nhiễu cực kỳ phức tạp thông qua việc lập trình các công thức toán học.
zài shì pín xiǎng yìngshí yàojiāngxìn hào shēng shù shì jìn xíngsǎopínlián tiáolián tiáopèi kòng zhì
Khi đo đạc đặc tính tần số của bộ lọc, cần kết hợp quét tần giữa máy phát tín hiệu và máy hiện sóng kỹ thuật số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây