Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵌入式系统
qiànrùshì xìtǒng
Hệ thống nhúng
Hán việt: khâm nhập thức hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "嵌入式系统" (qiànrùshì xìtǒng) nghĩa là "Hệ thống nhúng", ghép bởi: 嵌 (qiàn): khảm + 入 (rù): Vào + 式 (shì): kiểu cách + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

嵌入式系统
qiànrùshì xìtǒng
Hệ thống nhúng
山
甘
欠
入
弋
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống nhúng
Ví dụ (3)
zhì néng jiā jū智能家居、chē zài车载yú lè娱乐zhōng duān终端hé和gōng yè工业kòng zhì qì控制器dōu都shì是diǎn xíng典型de的qiàn rù shì嵌入式xì tǒng系统yìng yòng应用chǎn pǐn产品chǎn pǐn产品。
Nhà thông minh, màn hình giải trí xe hơi và bộ điều khiển công nghiệp đều là các dòng sản phẩm ứng dụng hệ thống nhúng điển hình.
shè jì设计qiàn rù shì嵌入式xì tǒng系统xū yào需要ruǎn yìng jiàn软硬件gōng chéng shī工程师jǐn mì pèi hé紧密配合,shí xiàn实现zī yuán资源lì yòng利用zuì dà huà最大化jí及dī gōng hào低功耗kòng zhì控制kòng zhì控制。
Thiết kế hệ thống nhúng đòi hỏi các kỹ sư phần cứng và phần mềm phải phối hợp chặt chẽ để tối đa hóa sử dụng tài nguyên và kiểm soát tiêu thụ điện thấp.
zhè这tào套qiàn rù shì嵌入式xì tǒng系统yùn xíng运行de的shì是shí shí cāo zuò xì tǒng实时操作系统FFrreeeeRRTTOOSS,rèn wu任务xiǎng yìng sù dù响应速度dá达wēi miǎo微秒jí级jí级。
Hệ thống nhúng này chạy hệ điều hành thời gian thực FreeRTOS, tốc độ phản hồi tác vụ đạt mức micro giây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây