Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贴片电阻
tiēpiàn diànzǔ
Điện trở dán (SMD)
Hán việt: thiếp phiến điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "贴片电阻" (tiēpiàn diànzǔ) nghĩa là "Điện trở dán (SMD)", ghép bởi: 贴 (tiē): dán + 片 (piàn): viên (thuốc) + 电 (diàn): điện + 阻 (zǔ): Chặn.

Thành phần cấu tạo

贴片电阻
tiēpiàn diànzǔ
Điện trở dán (SMD)
贝
占
片
日
乚
阝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở dán (SMD)
Ví dụ (3)
zhè这bāo包líng零bā八líng零wǔ五tiē piàn贴片diàn zǔ电阻zǔ zhí阻值wèi为shí qiān十千ōu mǔ欧姆,cháng常zuò wéi作为zhǔ kòng bǎn主控板bǎn板xīn piàn芯片kòng zhì控制yǐn jiǎo引脚yǐn jiǎo引脚de的shàng上lā lā拉拉shàng上lā拉diàn zǔ电阻diàn zǔ电阻。
Gói điện trở dán cỡ 0805 này có trị số trở kháng là 10 kOhm, thường dùng làm điện trở kéo lên cho chân chip trên board điều khiển.
wēi xiǎo微小tiē piàn贴片diàn zǔ电阻zài在tōng guò通过huí liú hàn回流焊huí liú hàn回流焊shí时rú guǒ如果shòur è受热bù jūn不均,liǎng duān两端biǎo miàn表面biǎo miàn zhāng lì表面张力bù不píng héng平衡róng yì容易yǐn fā引发lì bēi立碑lì bēi立碑gù zhàng故障。
Con điện trở dán siêu nhỏ khi đi qua lò hàn đối lưu nếu gia nhiệt không đều, sức căng bề mặt hai đầu không cân bằng dễ gây lỗi dựng mộ (tombstone).
tiē piàn贴片diàn zǔ电阻biǎo miàn表面yìn yǒu印有sān wèi三位huò或sì wèi四位shù zì数字dài mǎ代码,bǐ rú比如yī一líng sān零三dài biǎo代表shí qiān十千ōu欧,yī一líng零èr二dài biǎo代表yì qiān一千ōu mǔ欧姆mǔ姆zǔ zhí阻值。
Trên bề mặt điện trở dán có in mã số 3 hoặc 4 chữ số, ví dụ 103 đại diện cho 10 kOhm, 102 đại diện cho 1 kOhm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây