钳形电流表
qiánxíng diànliúbiǎo
Ampe kìm đo dòng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ampe kìm đo dòng
Ví dụ (3)
shǐ yòng使qiánxíngdiàn liú biǎo liángdiàn liúshí yàoduàn kāibèidiàn
Khi sử dụng ampe kìm để đo dòng điện, không cần phải ngắt mạch điện được đo.
qiánxíngdiàn liú biǎozàigōng xiàn chǎngjiǎn zhōngfēi chángfāng biàn kuài jié便
Ampe kìm rất tiện lợi và nhanh chóng trong việc kiểm tra tại hiện trường công nghiệp.
liángqiánqǐngquèr ènqiánxíngdiàn liú biǎodeliáng chéngshè zhìshì fǒuzhèng què
Trước khi đo, vui lòng xác nhận dải đo của ampe kìm đã được thiết lập chính xác hay chưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây