Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防雷接地
fángléi jiēdì
Hệ thống tiếp địa chống sét
Hán việt: phòng lôi tiếp địa
—

Gợi nhớ

Từ "防雷接地" (fángléi jiēdì) mang nghĩa "Hệ thống tiếp địa chống sét", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

防雷接地
fángléi jiēdì
Hệ thống tiếp địa chống sét
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống tiếp địa chống sét
Ví dụ (3)
chǎngfáng厂房lóudǐng楼顶de的bìléizhēn避雷针bìxū必须liánjiē连接dào到dúlì独立de的fángléi防雷jiēde接地xìtǒng系统。
Kim thu lôi trên mái nhà xưởng phải được kết nối với hệ thống tiếp địa chống sét độc lập.
The lightning rod on the factory roof must be connected to an independent lightning protection grounding system.
fángléi防雷jiēde接地de的jiēde接地diànzǔzhí电阻值bìxū必须xiǎoyú小于guīdìngzhí规定值。
Trị số điện trở tiếp đất của tiếp địa chống sét phải nhỏ hơn quy định.
The grounding resistance value of the lightning protection ground must be less than the specified value.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期jiǎncè检测pèidiànzhàn配电站fángléi防雷jiēde接地de的yǒuxiàoxìng有效性。
Chúng ta cần kiểm tra định kỳ tính hiệu quả của hệ thống tiếp địa chống sét trạm phân phối điện.
We need to periodically test the effectiveness of the lightning protection grounding at the substation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây