Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘套管
juéyuán tàoguǎn
Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
Hán việt: tuyệt duyên sáo quản
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘套管" (juéyuán tàoguǎn) nghĩa là "Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 套 (tào): bộ + 管 (guǎn): ống.

Thành phần cấu tạo

绝缘套管
juéyuán tàoguǎn
Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
纟
色
彖
大
镸
⺮

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
Ví dụ (3)
zài在diàn xiàn电线jiē tóu chù接头处tào套shàng上jué yuán绝缘tào guǎn套管bìng yòng并用rè fēng qiāng热风枪jiār è加热shōu suō收缩。
Lồng ống bọc cách điện co nhiệt vào mối nối dây điện rồi sử dụng súng thổi hơi nóng để gia nhiệt cho co lại.
gāo yā高压biàn yā qì变压器yǐn chū引出xiàn线bì xū必须chuān guò穿过jué yuán绝缘tào guǎn套管。
Đường dây dẫn ra của máy biến áp cao áp bắt buộc phải luồn qua ống sứ cách điện.
xuǎn yòng选用nài gāo wēn耐高温de的guī jiāo硅胶jué yuán绝缘tào guǎn套管kě yǐ可以bǎo hù保护gāo wēn qū高温区de的xiàn shù线束。
Chọn ống bọc cách điện silicone chịu nhiệt độ cao có thể bảo vệ bó dây ở vùng nhiệt độ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây