Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电缆固定头
diànlǎn gùdìngtóu
Ốc siết cáp / Cable gland
Hán việt: điện lãm cố định đầu
—

Gợi nhớ

Từ "电缆固定头" (diànlǎn gùdìngtóu) mang nghĩa "Ốc siết cáp / Cable gland", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 缆 (lǎn - lãm): "Cáp" + 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 缆: Hàng trăm sợi tơ mảnh (纟) được bện chặt lại để mắt thường nhìn thấy (览) như một sợi dây thừng lớn hay dây cáp (缆). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

电缆固定头
diànlǎn gùdìngtóu
Ốc siết cáp / Cable gland
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
缆
lǎn • lãm
Cáp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ốc siết cáp / Cable gland
Ví dụ (3)
hùwài户外kòngzhìxiāng控制箱de的diànlǎn电缆rùkǒuchù入口处bìxū必须ānzhuāng安装fángshuǐ防水diànlǎn电缆gùdìng固定tóu头。
Tại lối luồn cáp của hộp điều khiển ngoài trời bắt buộc phải lắp ốc siết cáp chống nước.
Waterproof cable glands must be installed at the cable entries of outdoor control boxes.
qǐng请nǐngjǐn拧紧diànlǎn电缆gùdìng固定tóu头,yǐ以fángzhǐ防止diànlǎn电缆shòu受wàilì外力lā拉tuō脱。
Vui lòng siết chặt ốc siết cáp để ngăn cáp bị tuột ra khi chịu lực kéo từ bên ngoài.
Please tighten the cable gland to prevent the cable from being pulled out by external forces.
gāi该xínghào型号de的diànlǎn电缆gùdìng固定tóu头shìyòng适用yú于zhíjìng直径shí十dào到shíwǔ十五háomǐ毫米de的diànlǎn电缆。
Loại ốc siết cáp này phù hợp cho cáp có đường kính từ 10 đến 15 mm.
This model of cable gland is suitable for cables with a diameter of 10 to 15 millimeters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây