Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘电阻
juéyuán diànzǔ
Điện trở cách điện
Hán việt: tuyệt duyên điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘电阻" (juéyuán diànzǔ) nghĩa là "Điện trở cách điện", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 电 (diàn): điện + 阻 (zǔ): Chặn.

Thành phần cấu tạo

绝缘电阻
juéyuán diànzǔ
Điện trở cách điện
纟
色
彖
日
乚
阝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở cách điện
Ví dụ (3)
cè liáng测量diàn lǎn电缆de的jué yuán绝缘diàn zǔ电阻shì是tóu rù投入yùn xíng运行qián前de的zhòng yào重要bù zhòu步骤。
Đo điện trở cách điện của cáp là bước quan trọng trước khi đưa vào vận hành.
rú guǒ如果jué yuán绝缘diàn zǔ zhí电阻值dī yú低于líng diǎn零点wǔ五zhào ōu兆欧,shuō míng说明shè bèi设备shòu cháo受潮liǎo了。
Nếu giá trị điện trở cách điện thấp hơn 0.5 Megaohm (MΩ), chứng tỏ thiết bị đã bị ẩm.
wǒ men我们shǐ yòng使用zhào ōu biǎo兆欧表lái来jiǎn cè检测zhè这tái台diàn jī电机de的jué yuán绝缘diàn zǔ电阻。
Chúng tôi dùng đồng hồ megger (đồng hồ đo điện trở cách điện) để kiểm tra điện trở cách điện của chiếc động cơ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây