Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
二次回路
èrcì huílù
Mạch thứ cấp
Hán việt: nhị thứ hối lạc
—

Gợi nhớ

Từ "二次回路" (èrcì huílù) nghĩa là "Mạch thứ cấp", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần + 回 (huí): về + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

二次回路
èrcì huílù
Mạch thứ cấp
二
冫
欠
囗
口
足

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mạch thứ cấp
Ví dụ (3)
bǎo hù保护jì diàn qì继电器de的kòng zhì xiàn控制线hé和cè liáng测量xiàn线dōu都shǔ yú属于èr cì二次huí lù回路。
Đường dây điều khiển và đường dây đo lường của rơ-le bảo vệ đều thuộc về mạch thứ cấp.
jì shù yuán技术员zhèng zài正在pái chá排查èr cì二次huí lù回路zhōng中de的jiē xiàn接线cuò wù错误。
Kỹ thuật viên đang rà soát lỗi đấu nối dây trong mạch thứ cấp.
yán jìn严禁zài在dài diàn带电de的diàn liú电流hù gǎn qì互感器èr cì二次huí回lù shang路上kāi lù开路gōng zuò工作。
Nghiêm cấm tiến hành các công việc hở mạch trên mạch thứ cấp của biến dòng (CT) đang mang điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây