二次回路
—
Gợi nhớ
Từ "二次回路" (èrcì huílù) nghĩa là "Mạch thứ cấp", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần + 回 (huí): về + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
二次回路
Mạch thứ cấp
二
冫
欠
囗
口
足
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch thứ cấp
Ví dụ (3)
保护继电器的控制线和测量线都属于二次回路。
Đường dây điều khiển và đường dây đo lường của rơ-le bảo vệ đều thuộc về mạch thứ cấp.
技术员正在排查二次回路中的接线错误。
Kỹ thuật viên đang rà soát lỗi đấu nối dây trong mạch thứ cấp.
严禁在带电的电流互感器二次回路上开路工作。
Nghiêm cấm tiến hành các công việc hở mạch trên mạch thứ cấp của biến dòng (CT) đang mang điện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây