Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
民事义务
mínshì yìwù
nghĩa vụ dân sự
Hán việt: dân sự nghĩa vũ
—

Gợi nhớ

Từ "民事义务" (mínshì yìwù) nghĩa là "Nghĩa vụ dân sự", ghép bởi: 民 (mín): dân + 事 (shì): việc + 义 (yì): chính nghĩa + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

民事义务
mínshì yìwù
Nghĩa vụ dân sự
民
一
口
彐
义
夂

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa vụ dân sự
Ví dụ (3)
mín shì民事zhǔ tǐ主体xiǎng yǒu享有quán lì权利de的tóng shí同时,yīng dāng应当yī fǎ依法lǚ xíng履行xiāng yìng相应de的mín shì民事yì wù义务。
Chủ thể dân sự khi hưởng quyền lợi đồng thời phải thực hiện nghĩa vụ dân sự tương ứng theo pháp luật.
lǚ xíng履行mín shì民事yì wù义务shì是bǎo zhàng保障mín shì quán lì民事权利dé yǐ得以shí xiàn实现de的qián tí tiáo jiàn前提条件。
Thực hiện nghĩa vụ dân sự là điều kiện tiên quyết để bảo đảm quyền dân sự được thực hiện.
wéi fǎn违反mín shì民事yì wù义务de的,yīng dāng应当chéng dān承担mín shì zér èn民事责任。
Người vi phạm nghĩa vụ dân sự phải chịu trách nhiệm dân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây