Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
共同犯罪
gòngtóng fànzuì
Đồng phạm tội phạm
Hán việt: cung đồng phạm tội
—

Gợi nhớ

Từ "共同犯罪" (gòngtóng fànzuì) nghĩa là "Đồng phạm tội phạm", ghép bởi: 共 (gòng): Cùng nhau + 同 (tóng): giống + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi) + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

共同犯罪
gòngtóng fànzuì
Đồng phạm tội phạm
廿
八
冂
口
犭
㔾

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng phạm tội phạm
Ví dụ (3)
gòng tóng fàn zuì共同犯罪shì是zhǐ指èrr én二人yǐ shàng以上gòng tóng共同gù yì fàn zuì故意犯罪。
Đồng phạm tội phạm là việc hai người trở lên cùng nhau cố ý phạm tội.
rèn dìng认定gòng tóng fàn zuì共同犯罪shí时,bì xū必须chá míng查明gè各bèi gàor én被告人shì fǒu是否yǒu有gòng tóng共同de的fàn zuì犯罪gù yì故意。
Khi xác định đồng phạm tội phạm, bắt buộc phải làm rõ các bị cáo có cùng cố ý phạm tội hay không.
gòng tóng fàn zuì共同犯罪zhōng中gè各chéng yuán成员de的dì wèi地位hé和zuò yòng作用kěn éng可能cún zài存在chā yì差异。
Vị thế và vai trò của mỗi thành viên trong đồng phạm tội phạm có thể tồn tại sự khác biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây