Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
按份责任
ànfèn zérèn
Trách nhiệm theo phần phân chia
Hán việt: án phần trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "按份责任" (ànfèn zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm theo phần phân chia", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 份 (fèn - phần): "phần" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

按份责任
ànfèn zérèn
Trách nhiệm theo phần phân chia
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm theo phần phân chia
Ví dụ (3)
gòngtóng共同qīnquánrén侵权人gēnjù根据gèzì各自de的guòcuò过错dàxiǎo大小chéngdān承担àn按fèn份zérèn责任。
Những người đồng xâm phạm quyền lợi chịu trách nhiệm theo phần phân chia căn cứ theo mức độ lỗi của mỗi người.
Joint tortfeasors bear several liability in proportion to the degree of their respective faults.
àn按fèn份zérènrén责任人zhǐ只duì对zìjǐ自己fèn'é份额nèi内de的zhàiwù债务chéngdān承担chánghuán偿还zérèn责任。
Người chịu trách nhiệm theo phần phân chia chỉ chịu trách nhiệm hoàn trả đối với khoản nợ trong phần của mình.
A person bearing proportional liability is only responsible for repaying the debt within their own share.
shuāngfāng双方zài在hétong合同zhōng中yuēdìng约定duì对héhuǒ合伙zhàiwù债务chéngdān承担àn按fèn份zérèn责任。
Hai bên thỏa thuận trong hợp đồng chịu trách nhiệm theo phần phân chia đối với các khoản nợ chung.
Both parties agreed in the contract to bear proportional liability for the partnership debts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây