Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电商平台
diànshāng píngtái
Sàn thương mại điện tử
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sàn thương mại điện tử
Ví dụ (3)
bù tóng不同de的diàn shāng电商píng tái平台yōng yǒu拥有bù tóng不同de的xiāo fèi消费kè客qún群aannddrù zhù入驻zhèng cè政策。
Các sàn thương mại điện tử khác nhau sở hữu tệp khách hàng tiêu dùng và chính sách đăng ký mở gian hàng khác nhau.
jìn nián lái近年来,shè jiāo社交diàn shāng电商píng tái平台tōng guò通过duǎn短shì pín视频dài带huò货shí xiàn实现liǎo了bào fà shì爆发式zēng zhǎng增长。
Những năm gần đây, sàn thương mại điện tử mạng xã hội đã đạt tăng trưởng bùng nổ thông qua hình thức bán hàng qua video ngắn.
rù zhù入驻dà xíng大型diàn shāng电商píng tái平台kě yǐ可以ràng让zhōng xiǎo中小shāng jiā商家huò dé获得gèng更guǎng kuò广阔de的xiāo shòu销售qú dào渠道。
Mở gian hàng trên sàn thương mại điện tử lớn giúp các nhà bán hàng quy mô nhỏ và vừa có được kênh bán hàng rộng lớn hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây