Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
积分兑换
jīfēn duìhuàn
Đổi điểm thưởng
Hán việt: tí phân đoài hoán
—

Gợi nhớ

Từ "积分兑换" (jīfēn duìhuàn) nghĩa là "Đổi điểm thưởng", ghép bởi: 积 (jī): Tích lũy + 分 (fēn): xu + 兑 (duì): Đổi + 换 (huàn): đổi.

Thành phần cấu tạo

积分兑换
jīfēn duìhuàn
Đổi điểm thưởng
禾
只
八
刀
兑
扌

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đổi điểm thưởng
Ví dụ (2)
měi nián每年nián dǐ年底,shāng chéng商城dōu都huì会tuī chū推出fēng fù丰富duō yàng多样de的jī fēn积分duì huàn兑换lǐ pǐn礼品gòng供huì yuán会员xuǎn zé选择。
Mỗi dịp cuối năm, trung tâm thương mại đều tung ra các món quà đổi điểm thưởng (point redemption) phong phú đa dạng cho hội viên lựa chọn.
qǐng请zhù yì注意,nín您de的huì yuán会员jī fēn积分duì huàn兑换jié zhǐ截止rì qī日期wèi为jīn nián今年shí èr yuè十二月sān shí yī rì三十一日。
Xin lưu ý, thời hạn đổi điểm tích lũy thành viên của quý khách là ngày 31 tháng 12 năm nay.
2
động từ
Nghĩa:Đổi điểm thưởng
Ví dụ (1)
yòng hù用户kě yǐ可以dēng lù登录AAPPPPgèr én个人zhōng xīn中心,zài xiàn在线jī fēn积分duì huàn兑换miǎn fèi免费de的yùn fèi运费xiǎn险quàn券。
Người dùng có thể đăng nhập trung tâm cá nhân trên app để đổi điểm trực tuyến lấy phiếu bảo hiểm phí vận chuyển miễn phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây