Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推广计划
tuīguǎng jìhuà
Kế hoạch quảng bá
Hán việt: suy nghiễm kê hoa
—

Gợi nhớ

Từ "推广计划" (tuīguǎng jìhuà) nghĩa là "Kế hoạch quảng bá", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 计 (jì): Kế hoạch + 划 (huá / huà): chèo.

Thành phần cấu tạo

推广计划
tuīguǎng jìhuà
Kế hoạch quảng bá
扌
隹
广
讠
十
戈

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch quảng bá
Ví dụ (3)
shì chǎng bù市场部zhèng zài正在zhì dìng制定xīn新chǎn pǐn产品zài xiàn在线shàng上de的tuī guǎng推广jì huà计划。
Bộ phận thị trường đang xây dựng kế hoạch quảng bá trực tuyến cho sản phẩm mới.
hé lǐ合理de的tuī guǎng推广jì huà计划néng能bāng zhù帮助pǐn pái品牌kuài sù快速dǎ kāi打开mù biāo目标shì chǎng市场。
Một kế hoạch quảng bá hợp lý có thể giúp thương hiệu nhanh chóng tiếp cận thị trường mục tiêu.
wǒ men我们xū yào需要gēn jù根据yù suàn预算tiáo zhěng调整xià下jì dù季度de的tuī guǎng推广jì huà计划。
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch quảng bá của quý tới theo ngân sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây