Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆棉片
huàzhuāng miánpiàn
Bông tẩy trang miếng
Hán việt: hoa trang miên phiến
—

Gợi nhớ

Từ "化妆棉片" (huàzhuāng miánpiàn) nghĩa là "Bông tẩy trang miếng", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 妆 (zhuāng): trang điểm + 棉 (mián): bông + 片 (piàn): viên (thuốc).

Thành phần cấu tạo

化妆棉片
huàzhuāng miánpiàn
Bông tẩy trang miếng
亻
匕
丬
女
木
帛

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông tẩy trang miếng
Ví dụ (3)
shǐ yòng使用xiè zhuāng shuǐ卸妆水shí时,xū yào需要pèi hé配合huà zhuāng mián化妆棉piàn片qīng qīng轻轻cā shì擦拭miàn bù面部。
Khi sử dụng nước tẩy trang, cần kết hợp với miếng bông tẩy trang lau nhẹ nhàng lên mặt.
hǎo好de的huà zhuāng mián化妆棉piàn片cái zhì材质qīn亲fū肤,cā shì擦拭shí时bú yì不易diào掉xù絮。
Miếng bông tẩy trang tốt có chất liệu thân thiện với da, khi lau không dễ bị xơ bông bám lại.
jìn tòu浸透huà zhuāng shuǐ化妆水de的huà zhuāng mián化妆棉piàn片kě yǐ可以yòng lái用来jú bù局部shī湿fū敷。
Miếng bông tẩy trang thấm đẫm nước hoa hồng có thể dùng để đắp lotion mask cục bộ trên da.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây