美白面膜贴
měibái miànmótiē
Mặt nạ giấy dưỡng trắng da

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt nạ giấy dưỡng trắng da
Ví dụ (3)
guànzàishàihòu piànměibáimiàn tiēlái fánghēi chén diàn
Cô ấy có thói quen đắp một miếng mặt nạ giấy dưỡng trắng sau khi phơi nắng để ngăn ngừa tích tụ sắc tố đen.
zhèkuǎnměibáimiàn tiēhán yǒuyān xiān ànchéng fènliàngxiào guǒfēi cháng míng xiǎn
Miếng mặt nạ giấy dưỡng trắng này chứa thành phần niacinamide, hiệu quả làm sáng rất rõ rệt.
měibáimiàn tiēzhī qián dìngyàochè qīng jié bìng shuǎng shuǐ
Trước khi đắp mặt nạ giấy dưỡng trắng nhất định phải rửa sạch da hoàn toàn và thoa nước hoa hồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây