修护精华液
—
Gợi nhớ
Từ "修护精华液" (xiūhù jīnghuáyè) nghĩa là "Tinh chất serum phục hồi da", ghép bởi: 修 (xiū): sửa + 护 (hù): Bảo vệ + 精 (jīng): tinh túy + 华 (huá / huà): hoa lệ + 液 (yè): Chất lỏng.
Thành phần cấu tạo
修护精华液
Tinh chất serum phục hồi da
亻
攸
扌
户
米
青
Phân tích từ 修护精华液
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tinh chất serum phục hồi da
Ví dụ (3)
敏感肌可以使用含有角鲨烷的修护精华液来增强皮肤抵抗力。
Da nhạy cảm có thể dùng tinh chất phục hồi chứa thành phần squalane để tăng cường sức đề kháng cho da.
这款修护精华液能够快速安抚因换季产生发红和刺痛的皮肤。
Tinh chất phục hồi này có thể nhanh chóng làm dịu vùng da bị nổi mẩn đỏ và châm chích do giao mùa.
刷酸受损后,应该立即用温和的修护精华液进行屏障修护。
Sau khi da bị tổn thương do peel axit, nên dùng ngay tinh chất phục hồi dịu nhẹ để phục hồi hàng rào da.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây