Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
修护精华液
xiūhù jīnghuáyè
Tinh chất serum phục hồi da
Hán việt: tu hộ tinh hoa dịch
—

Gợi nhớ

Từ "修护精华液" (xiūhù jīnghuáyè) nghĩa là "Tinh chất serum phục hồi da", ghép bởi: 修 (xiū): sửa + 护 (hù): Bảo vệ + 精 (jīng): tinh túy + 华 (huá / huà): hoa lệ + 液 (yè): Chất lỏng.

Thành phần cấu tạo

修护精华液
xiūhù jīnghuáyè
Tinh chất serum phục hồi da
亻
攸
扌
户
米
青

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh chất serum phục hồi da
Ví dụ (3)
mǐng ǎn敏感jī肌kě yǐ可以shǐ yòng使用hán yǒu含有jiǎo shā wán角鲨烷de的xiū hù修护jīng huá yè精华液lái来zēng qiáng增强pí fū皮肤dǐ kàng lì抵抗力。
Da nhạy cảm có thể dùng tinh chất phục hồi chứa thành phần squalane để tăng cường sức đề kháng cho da.
zhè这kuǎn款xiū hù修护jīng huá yè精华液néng gòu能够kuài sù快速ān fǔ安抚yīn因huàn jì换季chǎn shēng产生fā hóng发红hé和cì tòng刺痛de的pí fū皮肤。
Tinh chất phục hồi này có thể nhanh chóng làm dịu vùng da bị nổi mẩn đỏ và châm chích do giao mùa.
shuā刷suān酸shòu sǔn受损hòu后,yīng gāi应该lì jí立即yòng用wēn hé温和de的xiū hù修护jīng huá yè精华液jìn xíng进行píng zhàng屏障xiū hù修护。
Sau khi da bị tổn thương do peel axit, nên dùng ngay tinh chất phục hồi dịu nhẹ để phục hồi hàng rào da.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây