去屑洗发水
qùxiè xǐfàshuǐ
Dầu gội đầu trị gàu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu gội đầu trị gàu
Ví dụ (3)
tóu xièguòduōderényīng gāixuǎn kuǎn yǒushēn céngqīng jiégōng néngde xiè shuǐ
Người có nhiều gàu da đầu nên lựa chọn một loại dầu gội đầu trị gàu có chức năng làm sạch sâu.
zhèkuǎn xiè shuǐhán yǒu hechéng fèn wánhòutóu gǎn dàoqīng liángshū shì
Dầu gội trị gàu này chứa thành phần bạc hà, gội xong da đầu cảm giác mát lạnh thoải mái.
pín fánshǐ yòng使 xiè shuǐkěn énghuìshǐ使 biàn degān zàojiàn pèi
Sử dụng liên tục dầu gội trị gàu có thể khiến sợi tóc bị khô, khuyên dùng kết hợp dầu xả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây