Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
专业理发剪
zhuānyè lǐfàjiǎn
Kéo cắt tỉa tóc chuyên dụng
Hán việt: chuyên nghiệp lý phát tiễn
—

Gợi nhớ

Từ "专业理发剪" (zhuānyè lǐfàjiǎn) mang nghĩa "Kéo cắt tỉa tóc chuyên dụng", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 发 (fā - phát): "gửi" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).

Thành phần cấu tạo

专业理发剪
zhuānyè lǐfàjiǎn
Kéo cắt tỉa tóc chuyên dụng
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kéo cắt tỉa tóc chuyên dụng
Ví dụ (3)
zhè这tào套zhuānyè专业lǐfà理发jiǎn剪shì是fàxíngshī发型师cóng从rìběn日本dìngzhì定制de的,jiàgé价格ángguì昂贵。
Bộ kéo cắt tóc chuyên dụng này được nhà tạo mẫu tóc đặt làm riêng từ Nhật Bản, giá thành đắt đỏ.
This set of professional hairdressing scissors was custom-ordered from Japan by the hairstylist and is very expensive.
shǐyòng使用zhuānyè专业lǐfà理发jiǎnjiǎn剪剪chū出de的fā发wěi尾qiēkǒu切口zhěngqí整齐,néng能yǒuxiào有效yùfáng预防fāshāo发梢fēnchà分叉。
Đường cắt đuôi tóc cắt bằng kéo chuyên dụng rất gọn gàng, giúp ngăn ngừa chẻ ngọn tóc hiệu quả.
Hair ends cut with professional hairdressing scissors have neat cross-sections, which effectively prevents split ends.
fēizhuānyè非专业rényuán人员qǐngwù请勿yòng用zhuānyè专业lǐfà理发jiǎnjiǎn剪剪yìngwù硬物,yǐmiǎn以免sǔnhuài损坏dāorèn刀刃。
Người không chuyên xin đừng dùng kéo cắt tóc chuyên dụng để cắt vật cứng, tránh làm hỏng lưỡi kéo.
Non-professionals should not use professional hairdressing scissors to cut hard objects so as not to damage the blades.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây