抗衰老面霜
kàngshuāilǎo miànshuāng
Kem dưỡng da chống lão hóa chuyên sâu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem dưỡng da chống lão hóa chuyên sâu
Ví dụ (3)
zhèkuǎnkàng shuāi lǎomiàn shuāngzhì fēng rùnfēi cháng shì shúlíng wǎn jiānshǐ yòng使
Hộp kem dưỡng chống lão hóa này kết cấu ẩm đặc, rất thích hợp cho làn da trưởng thành dùng vào buổi tối.
jiān chí kàng shuāi lǎomiàn shuāng yǒu xiàodàn huà lìngwén shēngmiàn lún kuò
Kiên trì thoa kem dưỡng chống lão hóa giúp làm mờ rãnh cười và nâng đường nét khuôn mặt hiệu quả.
gāikàng shuāi lǎomiàn shuāngde xīnchéng fènshìduō tàijiāo yuán dàn bái
Thành phần cốt lõi của loại kem dưỡng chống lão hóa này là các peptide và collagen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây