Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家用美容仪器
jiāyòng měiróng yíqì
Thiết bị spa làm đẹp dùng tại nhà
Hán việt: gia dụng mỹ dung nghi khí
—

Gợi nhớ

Từ "家用美容仪器" (jiāyòng měiróng yíqì) mang nghĩa "Thiết bị spa làm đẹp dùng tại nhà", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

家用美容仪器
jiāyòng měiróng yíqì
Thiết bị spa làm đẹp dùng tại nhà
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị spa làm đẹp dùng tại nhà
Ví dụ (3)
suízhe随着kējì科技fāzhǎn发展,jiāyòng家用měiróng美容yíqì仪器yuèláiyuè越来越shòudào受到xiāofèizhě消费者de的qīnglài青睐。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, các thiết bị spa làm đẹp tại nhà ngày càng được người tiêu dùng ưa chuộng.
With the development of technology, home-use beauty devices are becoming increasingly popular among consumers.
zhè这kuǎn款jiāyòng家用měiróng美容yíqì仪器jíchéng集成le了shèpín射频jǐnzhì紧致hé和wēi微diànliú电流tíshēng提升gōngnéng功能。
Chiếc máy làm đẹp tại nhà này tích hợp chức năng nâng cơ dòng điện siêu nhỏ và săn chắc bằng sóng RF.
This home-use beauty device integrates radio frequency firming and microcurrent lifting functions.
jiāyòng家用měiróng美容yíqì仪器suīrán虽然fāngbiàn方便,dàn但xūyào需要jiānchí坚持shǐyòng使用cái才néng能kàndào看到míngxiǎn明显xiàoguǒ效果。
Thiết bị làm đẹp tại nhà tuy tiện lợi nhưng cần kiên trì sử dụng mới thấy được hiệu quả rõ rệt.
Although home-use beauty devices are convenient, consistent use is required to see noticeable results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây