Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双人床房
shuāngrén chuángfáng
Phòng giường đôi / Double room
Hán việt: song nhân sàng bàng
—

Gợi nhớ

Từ "双人床房" (shuāngrén chuángfáng) nghĩa là "Phòng giường đôi / Double room", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 人 (rén): người + 床 (chuáng): giường + 房 (fáng): phòng.

Thành phần cấu tạo

双人床房
shuāngrén chuángfáng
Phòng giường đôi / Double room
又
人
广
木
户
方

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng giường đôi / Double room
Ví dụ (3)
qián tái前台bǎ把wǒ men我们de的biāo zhǔn标准shuāng双chuáng床fáng房shēng jí chéng升级成liǎo了yì jiān一间kuān chǎng宽敞de的shuāngr én chuáng双人床fáng房。
Lễ tân đã nâng cấp phòng tiêu chuẩn 2 giường đơn của chúng tôi thành một phòng giường đôi rộng rãi.
zhè jiā这家mín sù民宿de的shuāngr én chuáng双人床fáng房dài yǒu带有yáng tái阳台,wǎn shàng晚上néng能zuò zài坐在nà那chuī吹wǎn fēng晚风。
Căn phòng giường đôi của nhà nghỉ này đi kèm ban công, tối đến có thể ngồi hóng gió mát ở đó.
gāi该shuāngr én chuáng双人床fáng房pū shè铺设liǎo了shí实mù dì bǎn木地板,pèi yǒu配有gāo dàng高档de的sī róng丝绒chuāng lián窗帘。
Căn phòng giường đôi này được lát sàn gỗ tự nhiên, trang bị rèm cửa bằng nhung cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây