Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄存行李
jìcún xínglǐ
Ký gửi hành lý / Gửi hành lý
Hán việt: kí tồn hàng lí
—

Gợi nhớ

Từ "寄存行李" (jìcún xínglǐ) nghĩa là "Ký gửi hành lý / Gửi hành lý", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 存 (cún): Lưu trữ + 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận.

Thành phần cấu tạo

寄存行李
jìcún xínglǐ
Ký gửi hành lý / Gửi hành lý
宀
奇
子
才
彳
亍

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý / Gửi hành lý
Ví dụ (2)
wǒ men我们tuì fáng退房hòu后dǎ suàn打算qù去bó wù guǎn博物馆,kě yǐ可以xiān先bǎ把pí xiāng皮箱zài在lǐ bīn礼宾bù部jì cún寄存xíng li行李ma吗?
Chúng tôi sau khi trả phòng định đi bảo tàng, có thể mang vali ký gửi hành lý tại quầy Concierge trước không?
lǐ bīn礼宾yuán员huì会bāng帮nǐ你zài在pí xiāng皮箱shàng上xì系shàng上tiáo xíng mǎ条形码biāo qiān标签,fāng biàn方便nín您píng凭xíng li pái行李牌jì cún寄存xíng li行李。
Nhân viên hành lý sẽ giúp bạn buộc nhãn mã vạch lên vali để thuận tiện cho quý khách gửi và nhận lại hành lý bằng thẻ hành lý.
2
danh từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý / Gửi hành lý
Ví dụ (1)
jì cún寄存xíng li行李shì是wǔ xīng jí五星级jiǔ diàn酒店wèi为shāng lǚ商旅rén shì人士tí gōng提供de的yí xiàng一项cháng guī常规miǎn fèi免费zēng zhí增值fú wù服务。
Gửi hành lý là một dịch vụ gia tăng giá trị miễn phí thường quy mà khách sạn 5 sao cung cấp cho khách đi công tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây