行李免费寄存
xínglǐ miǎnfèi jìcún
Ký gửi hành lý miễn phí / Gửi hành lý miễn phí

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý miễn phí / Gửi hành lý miễn phí
Ví dụ (2)
bàn tuǒtuì fáng退shǒu hòunín dào bīntáixiǎng shòuxíng limiǎn fèi cún zhìbàng wǎn
Sau khi hoàn tất thủ tục trả phòng, quý khách có thể đến quầy Concierge để tận hưởng dịch vụ gửi hành lý miễn phí đến chiều tối.
xíng limiǎn fèi cúndeyǒu xiàobǎo guǎn xiàn bānwèisān tiān lǐngjiāngtuǒ shàn jiāobǎo ān
Thời hạn bảo quản có hiệu lực của việc gửi hành lý miễn phí thông thường là 3 ngày, quá hạn không nhận lại sẽ được chuyển giao an toàn cho bộ phận bảo vệ.
2
động từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý miễn phí / Gửi hành lý miễn phí
Ví dụ (1)
men xiānbèn zhòngde xiāngzàijiǔ diànxíng limiǎn fèi cúnrán hòuqīng zhuāng shàng zhènyóu lǎn
Chúng ta có thể mang đống vali cồng kềnh đi ký gửi hành lý miễn phí tại khách sạn trước, sau đó nhẹ nhàng lên đường đi tham quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây