耶
一丨丨一一一フ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tai (耳) nghe vùng (阝) xa vọng lại, trợ từ nghi vấn, hỏi 耶.
Thành phần cấu tạo
耶
trợ từ cảm thán/nghi vấn; âm phiên trong tên riêng
耳
Bộ Nhĩ
Tai (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (2)
1
trợ từ / thán từ (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Ví dụ (5)
是耶非耶?
Là phải hay là trái vậy? (Từ để hỏi trong văn ngôn)
然则何时而乐耶?
Vậy thì đến khi nào mới được vui đây? (Từ để hỏi)
你喜欢这个礼物吗?——耶,非常喜欢!
Bạn có thích món quà này không? —— Vâng (Yeah), rất thích!
耶!我们终于成功了!
Yeah (Vâng)! Cuối cùng chúng ta cũng thành công rồi!
其真不知马耶?
Lẽ nào thật sự không biết ngựa tốt sao? (Từ để hỏi)
2
thành tố phiên âm (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:dùng trong tên phiên âm như 耶稣 (Giê-su, đọc yē)
Ví dụ (3)
耶稣是基督教中的人物。
Giê-su là nhân vật trong Cơ Đốc giáo.
“耶”在“耶稣”里读yē。
Chữ 耶 trong 耶稣 đọc là yē.
这个字常用于音译名。
Chữ này thường dùng trong tên phiên âm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây