Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耶
yē / yé
trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Hán Việt:DA•Số nét:8 nét•Bộ thủ:耳 Nhĩ•Loại từ:Danh từ
一丨丨一一一フ丨
8 nét
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng lại từ vùng đất (阝) xa xôi, dùng làm trợ từ nghi vấn hay tên gọi Giê-su (耶).

Thành phần cấu tạo

耶
yē / yé
trợ từ cảm thán/nghi vấn; âm phiên trong tên riêng
耳
Bộ Nhĩěr
Tai (bên trái)
Bộ Nhĩ
阝
Bộ Ấpfù
Thành phố (bên phải)
Bộ Ấp

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
trợ từ / thán từ (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shì是yé耶fēi非yé耶?
Là phải hay là trái vậy (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Is it so or not?
#2
rán然zé则héshí何时ér而lè乐yé耶?
Vậy thì đến khi nào mới được vui đây (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Then when can one be happy?
#3
yé耶,wǒ我zhōngyú终于tōngguò通过le了kǎoshì考试,zhēn真shì是tài太kāixīn开心le了!
Yeah (tiếng reo cảm thán), cuối cùng tôi cũng đã vượt qua kỳ thi, thật là vui sướng quá!
Do you like this gift? — Yeah, I like it very much!
#4
yé耶!wǒmen我们zhōngyú终于chénggōng成功le了!
Tuyệt vời! Cuối cùng chúng ta cũng thành công rồi!
Yay! We finally succeeded!
#5
qí其zhēn真bù不zhī知mǎ马yé耶?
Lẽ nào thật sự không biết ngựa tốt sao (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Does he really not know horses?
2
thành tố phiên âm (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:dùng trong tên phiên âm như 耶稣 (Giê-su, đọc yē)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yēsū耶稣shì是jīdūjiào基督教zhōng中de的rénwù人物。
Giê-su là nhân vật trong Cơ Đốc giáo.
Jesus is a central figure in Christianity.
#2
shèngdànjié圣诞节shì是jìniàn纪念yēsū耶稣dànshēng诞生de的chuántǒng传统jiérì节日。
Lễ Giáng sinh là ngày lễ truyền thống kỷ niệm Chúa Giê-su giáng sinh.
Christmas is a traditional holiday commemorating the birth of Jesus.
#3
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiàotáng教堂lǐ里yǒu有yì一zūn尊yēsū耶稣diāoxiàng雕像。
Trong ngôi nhà thờ cổ kính này có một bức tượng Chúa Giê-su.
There is a statue of Jesus in this ancient church.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây