yē / yé
trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Hán việt: da
一丨丨一一一フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tai () nghe vùng () xa vọng lại, trợ từ nghi vấn, hỏi .

Thành phần cấu tạo

yē / yé
trợ từ cảm thán/nghi vấn; âm phiên trong tên riêng
Bộ Nhĩ
Tai (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
trợ từ / thán từ (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Ví dụ (5)
shìfēi
Là phải hay là trái vậy? (Từ để hỏi trong văn ngôn)
ránshí ér
Vậy thì đến khi nào mới được vui đây? (Từ để hỏi)
huānzhè ge ma   yēfēicháng huān
Bạn có thích món quà này không? —— Vâng (Yeah), rất thích!
menzhōng chéng gōngle
Yeah (Vâng)! Cuối cùng chúng ta cũng thành công rồi!
zhēnzhī
Lẽ nào thật sự không biết ngựa tốt sao? (Từ để hỏi)
2
thành tố phiên âm (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:dùng trong tên phiên âm như 耶稣 (Giê-su, đọc yē)
Ví dụ (3)
shìjiàozhōngderén
Giê-su là nhân vật trong Cơ Đốc giáo.
zàili y ē
Chữ 耶 trong 耶稣 đọc là yē.
zhè gechángyòngyìnmíng
Chữ này thường dùng trong tên phiên âm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây