收取手续费
shōuqǔ shǒuxùfèi
Thu phí thủ tục

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thu phí thủ tục
Ví dụ (3)
jìng wàixìn yòng zàipíng táizhī dìng dānshí tǒnghuìé wàishōu bǎi fēn zhī sāndeshǒu fèi
Khi dùng thẻ tín dụng nước ngoài thanh toán đơn hàng trên nền tảng, hệ thống sẽ thu thêm 3% phí thủ tục.
dài gòushāng jiābāng zhùmǎi jiādài huò kuǎntōng chánghuìàn shōu shǒu fèi
Thương nhân gom hàng giúp người mua thanh toán tiền hàng, thông thường sẽ thu phí thủ tục theo tỷ lệ.
yín hángguī dìngkuà guózhuǎn zhàngjiāo měi dōuhuìshōu shǒu fèi lùnjīn é xiǎo
Ngân hàng quy định, giao dịch chuyển khoản quốc tế mỗi lần đều thu phí thủ tục bất kể số tiền lớn hay nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây