Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包裹转发
bāoguǒ zhuǎnfǎ
Ký gửi chuyển tiếp kiện hàng
Hán việt: bao khỏa chuyển phát
—

Gợi nhớ

Từ "包裹转发" (bāoguǒ zhuǎnfǎ) mang nghĩa "Ký gửi chuyển tiếp kiện hàng", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 裹 (guǒ - khỏa): "Gói" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 裹: Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

包裹转发
bāoguǒ zhuǎnfǎ
Ký gửi chuyển tiếp kiện hàng
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
裹
guǒ • khỏa
Gói
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ký gửi chuyển tiếp kiện hàng
Ví dụ (3)
hěn很duō多hǎiwài海外huárén华人tōngguò通过bāoguǒ包裹zhuǎnfā转发fúwù服务,jiāng将zài在zhōngguó中国mǎi买de的shāngpǐn商品yùnsòng运送chūguó出国。
Nhiều kiều bào nước ngoài thông qua dịch vụ ký gửi chuyển tiếp kiện hàng để vận chuyển các sản phẩm mua ở Trung Quốc ra nước ngoài.
Many overseas Chinese use package forwarding services to ship items they bought in China abroad.
xuǎnzé选择kào靠pǔ谱de的bāoguǒ包裹zhuǎnfā转发gōngsī公司,kěyǐ可以bìmiǎn避免zài在yùnshū运输túzhōng途中huòwù货物fāshēng发生diūshī丢失huò或sǔnhuài损坏。
Lựa chọn công ty ký gửi chuyển tiếp kiện hàng uy tín có thể tránh việc hàng hóa bị thất lạc hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Choosing a reliable package forwarding company can prevent goods from being lost or damaged in transit.
bāoguǒ包裹zhuǎnfā转发de的fèiyòng费用tōngcháng通常shì是gēnjù根据bāoguǒ包裹de的shíjì实际zhòngliàng重量huò或tǐjī体积dàxiǎo大小lái来jìsuàn计算de的。
Chi phí ký gửi chuyển tiếp kiện hàng thông thường được tính toán dựa trên trọng lượng thực tế hoặc kích thước thể tích của kiện hàng.
Package forwarding fees are usually calculated based on the actual weight or volumetric size of the parcel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây