Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
号码对照表
hàomǎ duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
Hán việt: hiệu mã đối chiếu biểu
—

Gợi nhớ

Từ "号码对照表" (hàomǎ duìzhào biǎo) nghĩa là "Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)", ghép bởi: 号 (hào): ngày (trong tháng) + 码 (mǎ): mã số + 对 (duì): đúng + 照 (zhào): chiếu + 表 (biǎo): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

号码对照表
hàomǎ duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
口
丂
石
马
又
寸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
Ví dụ (3)
zhōng guó中国yǔ与ōu zhōu欧洲de的chǐ mǎ尺码bù tóng不同,mǎi xié买鞋qián前qǐng请wù bì务必cān kǎo参考hào mǎ号码duì zhào biǎo对照表。
Size giày của Trung Quốc và châu Âu khác nhau, trước khi mua giày xin hãy chắc chắn tham khảo bảng đối chiếu kích thước.
kè fú客服zài在liáo tiān聊天kuàng框zhōng中xiàng向gù kè顾客fā sòng发送liǎo了gāi该pǐn pái tóng zhuāng品牌童装de的xiáng xì详细hào mǎ号码duì zhào biǎo对照表。
Nhân viên chăm sóc khách hàng đã gửi bảng đối chiếu kích thước chi tiết của thương hiệu quần áo trẻ em này cho khách hàng trong khung chat.
yóu yú由于měi gè每个gōng chǎng工厂de的bǎn xíng版型bù tóng不同,hào mǎ号码duì zhào biǎo对照表zhōng中de的shù jù数据kěn éng可能cún zài存在yī一zhì至liǎng两lí mǐ厘米de的wù chā误差。
Vì form dáng của mỗi nhà máy khác nhau, số liệu trong bảng đối chiếu kích thước có thể có sai số từ 1 đến 2 centimet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây