最新快讯 / 食品
zuìxīn kuàixùn / shípǐn
Tin nhanh mới nhất / Thực phẩm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin nhanh mới nhất / Thực phẩm
Ví dụ (3)
mài jiā yàoguān zhùzuì xīnkuài xùn//shí pǐnbǎn kuàiliǎo jiěguān hǎi guānjìn kǒushí pǐnjiǎn dezuì xīnguī dìng
Người bán cần theo dõi chuyên mục "Tin nhanh mới nhất / Thực phẩm" để hiểu các quy định mới nhất về kiểm dịch thực phẩm nhập khẩu của hải quan.
zuì xīnkuài xùn//shí pǐnlán liǎoběn zuìchàng xiāodezhōng guó líng shíqīng dān
Trong cột "Tin nhanh mới nhất / Thực phẩm" đã đăng tải danh sách các món ăn vặt đặc sắc Trung Quốc bán chạy nhất mùa này.
gāikuà jìngcǎi gòuwǎng zhànjiāngzuì xīnkuài xùn//shí pǐnfàng zàizhǔ zhōng jiānyòng yǐn dǎo zōngmǎi jiā
Trang web thu mua xuyên biên giới đó đặt mục "Tin nhanh mới nhất / Thực phẩm" ở giữa trang chủ nhằm mục đích dẫn dắt khách mua số lượng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây