儿童内衣
—
Gợi nhớ
Từ "儿童内衣" (értóng nèiyī) nghĩa là "Đồ lót trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 内 (nèi): Bên trong + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
儿童内衣
Đồ lót trẻ em
儿
立
里
冂
入
衣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ lót trẻ em
Ví dụ (3)
采购儿童内衣时,商家必须出示无甲醛和无荧光剂的国家安全检测合格证书。
Khi thu mua đồ lót trẻ em, người bán bắt buộc phải xuất trình giấy chứng nhận kiểm định an toàn quốc gia không có chất formaldehyd và chất phát quang.
纯棉A类标准的儿童内衣在母婴代购圈里一直是常青不衰的刚需产品。
Đồ lót trẻ em tiêu chuẩn Loại A 100% cotton trong giới mua hộ mẹ và bé luôn là sản phẩm có nhu cầu thiết yếu bền vững theo thời gian.
这款儿童内衣采用无骨缝合技术,能有效避免粗糙的线头擦伤婴儿娇嫩的皮肤。
Mẫu đồ lót trẻ em này áp dụng công nghệ may không gờ nối, có thể tránh hiệu quả việc các đầu chỉ may thô ráp làm xước da non nớt của trẻ sơ sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây