Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童内衣
értóng nèiyī
Đồ lót trẻ em
Hán việt: nhi đồng nạp y
—

Gợi nhớ

Từ "儿童内衣" (értóng nèiyī) nghĩa là "Đồ lót trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 内 (nèi): Bên trong + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

儿童内衣
értóng nèiyī
Đồ lót trẻ em
儿
立
里
冂
入
衣

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ lót trẻ em
Ví dụ (3)
cǎigòu采购értóngnèiyī儿童内衣shí时,shāngjiā商家bìxū必须chūshì出示wú无jiǎquán甲醛hé和wú无yíngguāng荧光jì剂de的guójiā国家ānquán安全jiǎncè检测hégézhèngshū合格证书。
Khi thu mua đồ lót trẻ em, người bán bắt buộc phải xuất trình giấy chứng nhận kiểm định an toàn quốc gia không có chất formaldehyd và chất phát quang.
chúnmián纯棉aAlèi类biāozhǔn标准de的értóngnèiyī儿童内衣zài在mǔyīng母婴dàigòu代购quānlǐ圈里yìzhí一直shì是cháng常qīng青bù不shuāi衰de的gāng刚xū需chǎnpǐn产品。
Đồ lót trẻ em tiêu chuẩn Loại A 100% cotton trong giới mua hộ mẹ và bé luôn là sản phẩm có nhu cầu thiết yếu bền vững theo thời gian.
zhè这kuǎn款értóngnèiyī儿童内衣cǎiyòng采用wú无gǔ骨fénghé缝合jìshù技术,néng能yǒuxiào有效bìmiǎn避免cūcāo粗糙de的xiàntóu线头cāshāng擦伤yīng'ér婴儿jiāonèn娇嫩de的pífū皮肤。
Mẫu đồ lót trẻ em này áp dụng công nghệ may không gờ nối, có thể tránh hiệu quả việc các đầu chỉ may thô ráp làm xước da non nớt của trẻ sơ sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
儿童内衣 (értóng nèiyī) - Đồ lót trẻ em — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK